phấn đấu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Gắng sức bền bỉ, nỗ lực không ngừng để đạt được một mục tiêu, lý tưởng tốt đẹp: Hành động cố gắng một cách kiên trì, quyết tâm vươn tới một đích đến có ý nghĩa, thường là những mục tiêu lớn lao, tích cực về cá nhân hoặc tập thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy luôn phấn đấu để trở thành một bác sĩ giỏi.
- Cả tập thể đang phấn đấu hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.
- Mỗi học sinh cần phấn đấu rèn luyện đạo đức và trau dồi kiến thức.
Các cách sử dụng nâng cao
- "phấn đấu không mệt mỏi": nỗ lực một cách liên tục, không ngừng nghỉ.
- Các nhà khoa học đã phấn đấu không mệt mỏi để tìm ra loại vắc-xin mới.
- "phấn đấu vì một lý tưởng": nỗ lực để hiện thực hóa một mục đích, tư tưởng cao cả.
- Thanh niên cần phấn đấu vì lý tưởng xây dựng đất nước giàu mạnh.
Biến thể và từ gần giống
- Sự phấn đấu (danh từ): quá trình hoặc tinh thần nỗ lực.
- Sự phấn đấu bền bỉ của cô ấy thật đáng khâm phục.
- Đấu tranh (động từ): thường mang sắc thái mạnh mẽ hơn, chỉ sự chống lại, giành lấy cái gì đó, có thể trong hoàn cảnh khó khăn, đối kháng.
- Nhân dân ta đã đấu tranh giành độc lập dân tộc.
Từ đồng nghĩa
- Nỗ lực: dồn sức lực, tâm trí để làm việc gì.
- Cố gắng: làm hết sức mình.
- Gắng sức: dùng sức lực, tinh thần để thực hiện.
Từ trái nghĩa
- Buông xuôi: từ bỏ, không tiếp tục cố gắng.
- Nản chí: mất hết ý chí, không muốn phấn đấu tiếp.
Các cụm từ liên quan
- Tinh thần phấn đấu: ý chí, thái độ quyết tâm vươn lên.
- Cậu ấy có tinh thần phấn đấu rất cao trong học tập.
- Phấn đấu đến cùng: kiên trì nỗ lực cho đến khi đạt được kết quả cuối cùng.
- Dù khó khăn, chúng tôi vẫn quyết tâm phấn đấu đến cùng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Có chí thì nên": Khuyên rằng nếu có ý chí phấn đấu thì ắt sẽ thành công. Tinh thần này rất gần với hành động phấn đấu.
- "Kiến tha lâu cũng đầy tổ": Ví về sự kiên trì, nỗ lực từng chút một (phấn đấu bền bỉ) cuối cùng sẽ đạt được kết quả lớn.
- đg. Gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp. Phấn đấu trở thành một chuyên gia giỏi.